Bản dịch của từ 闉 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

(Danh từ)

yīn
01

Cửa thành nhỏ kiểu vòng vèo như cái vò (gợi nhớ đến 'yên' như yên xe, vòng ôm chắc chắn)

瓮城(古代城门外层的曲城)的门

Ví dụ
02

Ví dụ: cửa thành nhỏ có cổng kép như 'yên yết' (cổng thành kiểu vò)

又如:闉闍(瓮城的重门)

Ví dụ
03

Vò thành hoặc khu vực quanh vò thành (như cái vành bảo vệ)

瓮城或瓮城一带

Ví dụ
04

Ví dụ: thành trì hoặc hào thành khô cạn

又如:闉隍(城池);闉池(干涸的城壕)

Ví dụ
05

Thành phố, khu vực thành trì (nhớ đến 'yên' như nơi an toàn)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Ví dụ: thành thị, khu vực đô thị

又如:闉市(城市)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

yīn
01

Cong, uốn khúc (như chiếc yên ngựa cong ôm lưng)

屈曲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ví dụ: cổ ngựa cong, chân co quắp như đang đi nhón chân

又如:闉扼(马曲颈脱轭);闉跂(脚卷曲,脚尖点地走路)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chặn lại, bịt kín (như chặn cửa không cho vào)

通“堙”。堵塞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ví dụ: bịt kín, ngăn cản, khó khăn trắc trở

又如:闉厄(阻塞、艰难)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

闉
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
𨶾, 𨶴, 𨶵
Hình thái radical:
⿵,門,垔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一丨フ丨丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép