Bản dịch của từ 闉阇 trong tiếng Việt

闉阇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

闉阇 (Danh từ)

yīn dū
01

Thành thị, phố chợ trong thành (chỉ khu phố, khu chợ ở trong thành hoặc thị trấn)

2.《诗.郑风.出其东门》“出其闉阇”汉郑玄笺:“阇读当如彼都人士之都,谓国外曲城之中市里也。”后人据此以“闉阇”指城市街里。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cổng thành phụ kiêm vọng lâu (thành ngoài có vòng tường/cong, dạng cửa kiên cố trong thành cổ); sau rộng nghĩa: cổng/tòa thành

1.古代城门外瓮城的重门。《诗.郑风.出其东门》﹕“出其闉阇﹐有女如荼。”毛传﹕“闉﹐曲城也。阇﹐城台也。”马瑞辰通释﹕“阇为台门之制﹐上有台则下必有门﹐有重门则必有曲城﹐二者相因。‘出其闉阇’谓出此曲城重门。”后泛指城门或城楼。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闉阇

yīn

Các từ liên quan

闉厄
闉市
闉扼
闉支
闉池
闉
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【YÊN】
Các biến thể:
𨶾, 𨶴, 𨶵
Hình thái radical:
⿵,門,垔
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一丨フ丨丨一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép