Bản dịch của từ 闊 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuò

ㄎㄨㄛˋkuothanh huyền

(Tính từ)

kuò
01

(Hình thanh: chữ này có bộ Môn và âm Họat , nghĩa gốc là rộng lớn, rất mở rộng)

(形聲。从門,活聲。本義:闊大,很開闊)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng lớn, bao la như biển rộng mênh mông (nhớ câu thơ 'hồ khoát số thập lí' của Lý Bạch để liên tưởng)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khoảng cách rộng rãi, bề ngang lớn (như nhà rộng, lá rộng)

寬橫的距離大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lời nói hoa mỹ nhưng không thực tế, kiểu nói cao siêu không làm được

迂闊,不切實際

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Giàu có, phóng khoáng, sang trọng (như người giàu có, nhà giàu)

侈大,榮顯,富有

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Lâu ngày không gặp, xa cách lâu (như 'khoát biệt' nghĩa là xa cách lâu)

久不相見

Ví dụ
07

Tấm lòng rộng mở, tư duy nhanh nhạy, thoáng đạt (như người khoát đạt, tính cách cởi mở)

胸襟開闊,才思敏捷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

kuò
01

Chia tay, rời xa nhau (như câu thơ 'vũ ta khoát hề' trong Kinh Thi)

離別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nới rộng, làm cho rộng ra, giảm bớt căng thẳng (như nới rộng thuế, nới lỏng lệnh cấm)

放寬,寬緩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

闊
Bính âm:
【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
Các biến thể:
䦚, 䦢, 濶, 阔, 𨴿, 𨶐, 𨶖
Hình thái radical:
⿵,門,活
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一丶丶一ノ一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép