Bản dịch của từ 闊 trong tiếng Việt
闊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | k | uo | thanh huyền |
闊 (Tính từ)
(Hình thanh: chữ này có bộ Môn 門 và âm Họat 活, nghĩa gốc là rộng lớn, rất mở rộng)
(形聲。从門,活聲。本義:闊大,很開闊)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rộng lớn, bao la như biển rộng mênh mông (nhớ câu thơ 'hồ khoát số thập lí' của Lý Bạch để liên tưởng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khoảng cách rộng rãi, bề ngang lớn (như nhà rộng, lá rộng)
寬橫的距離大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lời nói hoa mỹ nhưng không thực tế, kiểu nói cao siêu không làm được
迂闊,不切實際
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giàu có, phóng khoáng, sang trọng (như người giàu có, nhà giàu)
侈大,榮顯,富有
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Lâu ngày không gặp, xa cách lâu (như 'khoát biệt' nghĩa là xa cách lâu)
久不相見
Tấm lòng rộng mở, tư duy nhanh nhạy, thoáng đạt (như người khoát đạt, tính cách cởi mở)
胸襟開闊,才思敏捷
Từ tiếng Việt gần nghĩa
闊 (Động từ)
Chia tay, rời xa nhau (như câu thơ 'vũ ta khoát hề' trong Kinh Thi)
離別
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Nới rộng, làm cho rộng ra, giảm bớt căng thẳng (như nới rộng thuế, nới lỏng lệnh cấm)
放寬,寬緩
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【kuò】【ㄎㄨㄛˋ】【KHOÁT】
- Các biến thể:
- 䦚, 䦢, 濶, 阔, 𨴿, 𨶐, 𨶖
- Hình thái radical:
- ⿵,門,活
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一丶丶一ノ一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
