Bản dịch của từ 闍 trong tiếng Việt
闍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dū | ㄉㄨ | N/A | N/A | N/A |
闍 (Danh từ)
【dū】
01
Bệ thành trên cổng thành (như một cái sân nhỏ trên cửa thành để canh gác hoặc phòng thủ)
城門上的平臺。《詩經•鄭風•出其東門》:“出其闉闍,有女如荼。”毛亨•傳:“闍,城臺也。” 孔穎達《正義》:“闍,是城上之臺,謂當門臺也。”
Ví dụ
- Bính âm:
- 【dū】【ㄉㄨ】【ĐÔ】
- Các biến thể:
- 堵, 阇, 𨵨
- Hình thái radical:
- ⿵,門,者
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一一丨乚一一一丨一丿丨乚一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
醏
嘟
厾
㞘
䐁
剢
阇
都
督
阇
䞌
䂠
㪿
蛇
佘
䁋
磼
䜆
䕣
㵃
㭙
闣
闆
閞
閂
䦌
閄
闢
閏
䦬
閇
閽
闃
瘬
颴
䠒
嬛
糕
鴓
辩
𠏿
褭
鲵
嶧
嶦
