Bản dịch của từ 闔 trong tiếng Việt
闔

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | h | e | thanh sắc |
闔 (Danh từ)
Màn che bằng rơm dùng để che tường, như một tấm rèm rơm giản dị trong nhà nông thôn Việt Nam.
蓋牆用的草簾子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cánh cửa, giống như cánh cửa nhà ta mở ra đóng vào hàng ngày, dễ nhớ vì 'hạp' nghe gần giống 'hợp' nhưng là cánh cửa.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Hạp, một họ người, ví dụ như Hạp Lư (cha của vua Phù Sai nước Ngô).
姓。如:闔廬(指吳王夫差之父)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Chữ dùng để chỉ cánh cửa, lấy bộ Môn (門) và thanh âm hợp (盍) để tạo hình.
(形聲。从門,盍聲。本義:門扇)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cửa ra vào, như cửa ngoài nhà (ngoại hạp) dễ hình dung trong đời sống hàng ngày.
門。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
闔 (Động từ)
Ví dụ các từ như: hạp nhãn (nhắm mắt lại), hạp hộ (đóng cửa), hạp bế (khép lại), hạp quan (đậy quan tài), hạp tỉ (mở đóng), hạp khai (mở ra đóng vào).
如:闔眼;闔戶(閉戶,關門);闔閉(閉合);闔棺(蓋棺);闔闢(開關);闔開(開合)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phù hợp, đồng ý, khớp với nhau như tâm ý đồng lòng trong gia đình hay bạn bè.
符合。通“合”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đóng lại, khép lại, như đóng cửa nhà khi trời tối để giữ ấm và an toàn.
關閉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
闔 (Thán từ)
Tại sao không? Từ dùng để hỏi lý do hoặc đề nghị một cách thân thiện, dễ nhớ như câu hỏi 'hạp không?'.
通“盍”。爲什麼不,何不
Tại sao, vì sao, dùng để hỏi nguyên nhân hoặc lý do một việc gì đó.
爲何,爲什麼;怎麼。通“盍”
- Bính âm:
- 【hé】【ㄏㄜˊ】【HẠP】
- Các biến thể:
- 阖, 𨵯, 𨵲, 𨵵, 𨶩
- Hình thái radical:
- ⿵,門,盍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一一丨一フ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
