Bản dịch của từ 闚 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kuī

ㄎㄨㄟN/AN/AN/A

(Động từ)

kuī
01

Nhìn trộm qua khe hở nhỏ (như khe cửa), giống như 'khuy' cửa để nhìn lén (nhớ câu: 'Khuy cửa hé, nhìn trộm dễ dàng').

從小孔或縫隙處偷看。《易·豐》:“闚其户,闃其無人,自藏也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhìn trộm, dò xét, theo dõi lén lút (giống như 'khuy' mắt quan sát bí mật).

窺伺;窺測。《潛夫論·實邊》:“西羌北虜,必生闚欲,誠大憂也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhìn, ngắm (như đứng trên cao nhìn xa xa).

望;觀看。《楚辭·劉向〈九歎·憂苦〉》:“登巑岏以長企兮,望南郢而闚之。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cho người khác thấy, biểu lộ ra (giống như mở 'khuy' để lộ ra ngoài).

顯示給人看。《史記·刺客列傳》:“丹之私計愚,以為誠得天下之勇士使於秦,闚以重利。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Khám phá, tìm hiểu (như dùng 'khuy' để mở cửa khám phá bí mật).

探索。《史記·老子韓非列傳》:“(莊子)與梁惠王、齊宣王同時,其學無所不關。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tên một nước cổ (giống như tên riêng, dễ nhớ vì giống âm 'Khuy').

古國名。《字彙補·門部》:“闚,國名。黄帝臣闚紀。見《路史》。”

Ví dụ
07

Họ Khuy (tên họ người).

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

闚
Bính âm:
【kuī】【ㄎㄨㄟ】【KHUY】
Các biến thể:
窺, 𨶳
Hình thái radical:
⿵,門,規
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一一一丿丶丨乚一一一丿乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép