Bản dịch của từ 闞 trong tiếng Việt
闞
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàn | ㄎㄢˋ | k | an | thanh huyền |
闞 (Danh từ)
【kàn】
01
Tên một địa danh cổ ở tỉnh Sơn Đông, Việt Nam gọi là Khám (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến địa danh cổ)
古地名。在今山東省汶上縣
Ví dụ
02
Họ Khám trong tiếng Hán Việt (giúp nhớ bằng cách liên hệ với họ tên người)
姓
Ví dụ
03
Cách đọc khác của chữ Hán 'hǎn' (giúp nhớ bằng cách liên hệ với âm đọc khác)
另見hǎn
Ví dụ
闞 (Động từ)
【kàn】
01
Nhìn xa, nhìn qua cánh cửa như người đứng canh, dễ nhớ vì chữ có bộ門 (môn - cửa) và âm敢 (cảm) tượng trưng cho sự dám nhìn ra ngoài
望
Ví dụ
02
Thăm hỏi, đến thăm người thân hay bạn bè (nhớ câu 'khám bệnh' để liên tưởng đến việc đến xem, thăm khám)
探望,看望
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【kàn】【ㄎㄢˋ】【KHÁM】
- Các biến thể:
- 瞰, 𨶞, 鬫, 阚
- Hình thái radical:
- ⿵,門,敢
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一フ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䀍
衎
磡
嵌
崁
竷
看
阚
矙
瞰
墈
㸔
㽉
厂
浫
䛞
阚
㸁
㵎
䓿
㘚
丆
䍐
㺖
閤
闘
閗
䦬
関
閶
闐
關
閎
閩
閈
閅
瀙
㒣
䫠
䪯
𠘢
䱨
櫥
䱶
髈
襥
饅
鳗
