Bản dịch của từ 闥 trong tiếng Việt
闥
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tà | ㄊㄚˋ | t | a | thanh huyền |
闥 (Danh từ)
【tà】
01
(形聲。从門,達聲。本義:小門) Cửa nhỏ, giống như cánh cửa phụ trong nhà, dễ nhớ như “thạp” nhỏ xinh bên cửa lớn.
(形聲。从門,達聲。本義:小門)
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cửa nhỏ (như cửa sổ có cửa phụ gọi là cửa nhỏ). Ví dụ: cửa sổ có cửa nhỏ gọi là “窗戶闥”, cổng nhỏ gọi là “闥門”.
同本義
Ví dụ
03
Bên trong cửa, phía trong cánh cửa, dễ liên tưởng như bước vào trong nhà qua cửa nhỏ.
門內
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Căn phòng nhỏ trên cổng thành, như một ngôi nhà nhỏ trên cửa lớn, dễ hình dung như một “tháp” nhỏ trên cổng.
門樓上的小屋
Ví dụ
