Bản dịch của từ 门下坊 trong tiếng Việt

门下坊

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门下坊 (Danh từ)

mén xià fāng
01

Tên một cơ quan quan lại (phòng/ban thuộc triều đình), do thái tử phụ trách; cơ quan hành chính thời Bắc Tề, tương tự '门下省' (cơ quan triều đình).

官署名。太子属官,以比于门下省。始于北齐。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门下坊

mén

xià

fāng

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
坊厢
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép