Bản dịch của từ 门下士 trong tiếng Việt
门下士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门下士 (Danh từ)
【mén xià shì】
01
門下士: khách hàng, thuộc hạ theo hầu trong nhà một nhân vật có thế lực (tức '門客'); người học trò/đệ tử ở trong môn khách
1.指门客。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Môn sinh, đệ tử (người học, theo học một vị thầy); nghĩa cũ: người thuộc hạ trong cửa môn
2.犹门生。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Học trò, đồ đệ (người theo học hoặc theo chân một vị thầy, thường dùng trong văn ngôn)
3.学生,弟子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门下士
mén
门
xià
下
shì
士
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
