Bản dịch của từ 门下省 trong tiếng Việt
门下省
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门下省 (Danh từ)
【mén xià shěng】
01
门下省(古)——亦作“门下”,指古代官署或机构名称(门下省为中书门下的简称);可理解为一个机关、府署或幕僚机构的称呼。
1.亦省称“门下”。
Ví dụ
02
Một cơ quan hành chính thời phong kiến (triều đình) — ‘Môn hạ省’, nơi thẩm tra, phê duyệt chiếu chỉ, quản lý tấu chương và văn thư quan trường (tương tự bộ/ban trong hệ phủ đệ cổ).
2.官署名。后汉谓侍中寺。晋时因其掌管门下众事,始称门下省。南北朝因之,与中书省﹑尚书省并立,侍中为长官。隋承其制。唐龙朔二年改名东台,咸亨初复旧称,武则天临朝,改名鸾堂﹑鸾台。神龙初复旧称,开元元年改名黄门省,五年仍复旧称。宋因之,元废。门下省掌受天下之成事,审查诏令,驳正违失,受发通进奏状,进请宝印等。其长官初名侍中,后又或称左相﹑黄门监等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门下省
mén
门
xià
下
shěng
省
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
省不的
省中
省事
省事三
省事宁人
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
