Bản dịch của từ 门世 trong tiếng Việt

门世

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门世 (Danh từ)

mén shì
01

Dòng tộc, họ hàng truyền đời; hệ phả nối đời (từ đời này sang đời khác của một gia tộc)

谓累代相承的世系。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门世

mén

shì

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép