Bản dịch của từ 门僧 trong tiếng Việt

门僧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门僧 (Danh từ)

mén sēng
01

僧道被大户请来常驻为家中做礼忏并与该家有来往的和尚或道士俗称承办礼仪回礼的家僧/门僧

指约定为大户人家做礼忏,平时并有往来的僧道。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门僧

mén

sēng

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép