Bản dịch của từ 门墙 trong tiếng Việt
门墙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门墙 (Danh từ)
【mén qiáng】
01
Cổng và tường; cửa tường (chỉ phần rào cổng, tường bảo vệ xung quanh nhà)
亦作“门牆”。
Ví dụ
02
Bức tường nối hai bên cổng; tường ở chỗ cửa ngõ (tường trước cổng, tường cạnh cổng).
1.连接大门处的院墙。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
門牆(門墙):古代指師門、宗門的門戶或門牆,引申為門戶、門第、學術/門派的界限(如師門傳承)。
2.《论语·子张》:“夫子之牆数仞,不得其门而入,不见宗庙之美,百官之富。得其门者或寡矣。”后因称师门为“门牆”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lối vào, con đường (chỉ đường đi tới một môn học hoặc lĩnh vực học thuật); phương pháp, “môn đạo” trong học thuật
3.指学术的门径。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cái rào/chéo ngăn cách; ẩn dụ: rào cản, hàng rào (vô hình) ngăn ai đó hoặc cái gì tiếp cận
4.比喻某种事物的藩篱或屏障。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门墙
mén
门
qiáng
墙
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
墙上泥皮
墙东
墙东隐
墙仞
墙倒众人推
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
