Bản dịch của từ 门士 trong tiếng Việt

门士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门士 (Danh từ)

mén shì
01

Lính canh cổng; sĩ tử trực ở cổng thành/đồn, nghĩa cổ ( = cổng, = sĩ, lính).

守门的士卒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门士

mén

shì

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
士习
士乡
士五
士人
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép