Bản dịch của từ 门女 trong tiếng Việt

门女

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门女 (Danh từ)

mén nǚ
01

Kẻ nữ vô cửa, phụ nữ không nhà cửa để về; người đàn bà bị chối bỏ, lang thang (từ cổ)

《诗.小雅.巷伯》“成是南箕”毛传:“鲁人有男子独处于室,邻之厘妇又独处于室,夜暴风雨至而室坏,妇人趋而托之,男子闭户而不纳……妇人曰:‘子何不若柳下惠然,妪不逮门之女,国人不称其乱。’”后以“门女”指无家门可归的女子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门女

mén

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép