Bản dịch của từ 门庭如市 trong tiếng Việt

门庭如市

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门庭如市 (Tính từ)

mén tíng rú shì
01

Cửa nhà đông như chợ; chỉ cảnh khách tới lui, người ra vào rất nhiều (rất náo nhiệt).

门:家门;庭:庭院;如:像;市:集市。门前像市场一样。形容来的人很多。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门庭如市

mén

tíng

shì

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
市丈
市不豫贾
市丝
市两
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép