Bản dịch của từ 门摊 trong tiếng Việt
门摊
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门摊 (Danh từ)
【mén tān】
01
Thuế, khoản đóng góp chia theo mỗi hộ; phân chia sang mỗi gia đình (theo cửa hộ)
1.按户分摊的税。
Ví dụ
02
Sạp hàng bày trước cửa hàng (trên vỉa hè hoặc trước cửa mặt tiền)
2.在沿街店铺门前摆设的售货摊。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门摊
mén
门
tān
摊
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
摊书
摊书傲百城
摊书拥百城
摊位
摊售
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
