Bản dịch của từ 门枪 trong tiếng Việt
门枪
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门枪 (Danh từ)
【mén qiāng】
01
Cái chốt cửa (một loại chốt hoặc rào chắn cửa) — cũng viết là “门槍”
1.亦作“门槍”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một dạng binh khí nghi lễ hoặc giáo dài dùng làm nghi vệ, xếp thành đội hình hộ tống quan viên thời xưa (nghĩa cổ, trang nghiêm)
2.旧时高级官员出行时仪仗之一。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Từ địa phương chỉ lưỡi lợn (lưỡi heo)
3.方言。猪舌头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门枪
mén
门
qiāng
枪
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
枪乌贼
枪仗手
枪伤
枪决
枪击
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
