Bản dịch của từ 门氏 trong tiếng Việt

门氏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门氏 (Danh từ)

mén shì
01

Danh xưng cũ chỉ phụ nữ sau khi lấy chồng dùng cả họ chồng và họ đẻ (ví dụ gọi là “某门某氏”) — “” thường chỉ họ chồng, “” chỉ họ cha đẻ.

旧时女子出嫁后,常在自己姓氏前冠以夫姓,称某门某氏。一般门指夫姓,氏指父姓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门氏

mén

shì

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
氏号
氏姓
氏族
氏胄
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép