Bản dịch của từ 门状 trong tiếng Việt
门状
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门状 (Danh từ)
【mén zhuàng】
01
Tờ danh thiếp/giấy khai tên dùng khi xưa để báo danh, lễ trình bậy (dùng khi đến bái kiến hoặc thăm viếng); Hán‑Việt: môn trạng
古时拜见上司或访客时所用的名帖。。宋.高承.事物纪原.卷二.门状:「汉初未有纸,书名于刺,削木竹为之,后代稍用名纸。唐武宗时,李德裕贵盛,百官以旧刺礼轻,至是留具衔侯起居之状,至今贵贱通用,谓之门状。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门状
mén
门
zhuàng
状
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
