Bản dịch của từ 门罗主义 trong tiếng Việt
门罗主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门罗主义 (Danh từ)
【mén luó zhǔ yì】
01
Học thuyết chính sách đối ngoại do Tổng thống Mỹ Monroe đề xuất (1823): tuyên bố châu Mỹ là khu vực ảnh hưởng của Mỹ, chống can thiệp châu Âu — tức là “chủ nghĩa Monroe”.
美国总统门罗提出的一项外交政策原则。1823年12月,门罗在致国会咨文中提出。它可以用一句话“美洲是美洲人的美洲”来概括,其实质是要使美洲成为美国的势力范围。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门罗主义
mén
门
luó
罗
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
