Bản dịch của từ 门者 trong tiếng Việt

门者

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门者 (Danh từ)

mén zhě
01

Người trông cửa, người phụ trách mở cửa và truyền đạt lời (chức quan thời xưa tương tự người gác cửa/tiếp khách)

旧时专管看门及传达的人。。后汉书.卷三十四.梁统传:「客到门不得通,皆请谢门者,门者累千金。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门者

mén

zhě

门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép