Bản dịch của từ 门附 trong tiếng Việt
门附
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mén | ㄇㄣˊ | m | en | thanh sắc |
门附 (Danh từ)
【mén fù】
01
Người phụ thuộc vào thế gia hào tộc (thời Tấn, Nam-Bắc triều) — tức dân đi theo, nương tựa vào gia tộc quyền thế
晋﹑南北朝时依附于豪门世族的人口。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门附
mén
门
fù
附
Các từ liên quan
门丁
门上
门上人
门下
门下人
附上
附上罔下
附下罔上
- Bính âm:
- 【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
- Các biến thể:
- 門, 閅
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡈
䫒
扪
䊟
钔
菛
亹
㻊
鍆
怋
㨺
瞞
阋
阐
阙
阈
阒
阎
阘
闯
阊
阇
闶
䦸
辶
寸
亽
于
叉
㐉
巾
女
子
夨
夊
彡
专门
门口
部门
出门
门槛
热门
关门
开门
敲门
澳门
