Bản dịch của từ 门面铺席人 trong tiếng Việt

门面铺席人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门面铺席人 (Danh từ)

mén miàn pù xí rén
01

Người mở cửa hàng; chủ quán, thương gia (người kinh doanh có cửa hiệu)

指开店铺的人,商人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门面铺席人

mén

miàn

rén

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
铺丁
铺主
铺丽
铺买
铺于
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép