Bản dịch của từ 门风 trong tiếng Việt

门风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

门风 (Danh từ)

mén fēng
01

Phong tục, nếp nhà; lễ nghĩa và cách ứng xử truyền đời trong một gia đình hoặc dòng tộc (Hán-Việt: môn phong = phong tục nhà).

1.犹家风。旧指一家或一族世代相传的道德准则和处世方法。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phong cách, truyền thống nghệ thuật/văn học gia truyền của một gia đình hoặc một phái

2.文学艺术方面家传的风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phong khí, lề thói, truyền thống (của một môn phái, gia tộc hoặc trường phái)

3.指某一流派的风气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bộ mặt gia đình; danh tiếng, thể diện của nhà dòng (nhà có phong cách, nề nếp, giáo dưỡng)

4.门面;面子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 门风

mén

fēng

Các từ liên quan

门丁
门上
门上人
门下
门下人
风世
风丝
风丝不透
门
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
門, 閅
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép