Bản dịch của từ 闪电战 trong tiếng Việt
闪电战
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǎn | ㄕㄢˇ | sh | an | thanh hỏi |
闪电战 (Danh từ)
【shǎn diàn zhàn】
01
Tiến công chớp nhoáng; đánh chớp nhoáng; tiến công nhanh
利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻,企图迅速取得战争胜利的一种作战方法也叫闪电战见〖闪击战〗
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chiến tranh chớp nhoáng: phương pháp tác chiến sử dụng lực lượng lớn và vũ khí hiện đại tiến hành tấn công dữ dội bất ngờ, nhằm nhanh chóng giành chiến thắng trong chiến tranh.
利用大量快速部队和新式武器突然发动猛烈的进攻, 企图迅速取得战争胜利的一种作战方法
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闪电战
shǎn
闪
diàn
电
zhàn
战
Các từ liên quan
闪下
闪些儿
闪亮
闪倏
闪光
电临
电介质
电价
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
