Bản dịch của từ 闭关政策 trong tiếng Việt

闭关政策

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭关政策 (Danh từ)

bì guān zhèng cè
01

Chính sách bế quan toả cảng của triều đình nhà Thanh: hạn chế và cấm giao thương, chỉ cho phép một cửa (Quảng Châu) và các đại lý được cấp phép; mang nghĩa phong kiến, lạc hậu, cản trở giao lưu với nước ngoài

鸦片战争前清政府限制和禁止对外交通、贸易的政策。限定广州一口通商,外商来华贸易须通过清政府特许的公行商人,活动限于指定范围,进口货征收高税额,出口货限制品种和数量。它是落后的封建自然经济的产物,对近代中国社会的发展起了严重的阻碍作用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭关政策

guān

zhèng

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
关上
关东
政主
政乱
政争
政事
政事堂
策世
策书
策事
策使
策免
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép