Bản dịch của từ 闭关自守 trong tiếng Việt

闭关自守

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭关自守 (Động từ)

bì guān zì shǒu
01

Khép mình, đóng cửa với bên ngoài; trì trệ, bảo thủ, không giao thiệp hay tiếp thu cái mới

关闭关口,不和外人来往。比喻因循保守,不愿接触外界事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭关自守

guān

shǒu

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
关上
关东
自下
自下而上
自不量力
守一
守业
守丞
守丧
守中
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép