Bản dịch của từ 闭厄 trong tiếng Việt

闭厄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭厄 (Tính từ)

bì è
01

Ở trong hoàn cảnh khó khăn; ở trong tình thế khó khăn hoặc tiến thoái lưỡng nan (thường đề cập đến một nền kinh tế hoặc tình huống khó khăn)

处境窘迫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭厄

è

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép