Bản dịch của từ 闭堂 trong tiếng Việt

闭堂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭堂 (Danh từ)

bì táng
01

Nghi thức tổ chức buổi lễ dịch sách mới tại Viện dịch kinh thời Tống.

宋代译经院翻译新经后的一种仪式。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭堂

táng

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
堂上
堂上一呼阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép