Bản dịch của từ 闭心 trong tiếng Việt

闭心

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭心 (Động từ)

bì xīn
01

Tự khép kín, không có nhu cầu giao tiếp hay tìm kiếm bên ngoài

1.思想上自守甚严,无求于外。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Làm cho tâm trí bị tắc nghẽn, không thể suy nghĩ thông suốt.

2.谓使心意遭到堵塞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭心

xīn

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép