Bản dịch của từ 闭拒 trong tiếng Việt
闭拒
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
闭拒 (Tính từ)
【bì jù】
01
Từ chối; không chấp nhận (khước từ việc đề nghị hoặc yêu cầu)
2.拒绝;不接受。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đóng cửa, khép kín để chống lại, chống cự (ví dụ: đóng cửa không cho người khác vào hoặc khép mình để tránh ảnh hưởng bên ngoài). Hán Việt:「bế」+「cự」= đóng/kháng cự.
1.闭关抵拒。
Ví dụ
03
Nghĩa là bộ lông khép kín và có thể chống lại các tà ác bên ngoài (như y học Trung Quốc nói, bộ lông đóng lại để ngăn chặn sự xâm nhập của các tà ác bên ngoài)
3.指肌理闭合,能抵御外邪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭拒
bì
闭
jù
拒
Các từ liên quan
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
拒之门外
拒人于千里之外
拒人千里
拒付
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
- Hình thái radical:
- ⿵,门,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柲
罼
㷶
怭
壁
奰
濞
䫾
睥
咇
跸
㘩
阊
闾
闵
阀
䦸
阄
阗
闺
阑
问
闼
闳
聿
㚤
㠵
扨
任
㚦
犳
存
𠚃
奻
𠕍
朾
闭嘴
关闭
倒闭
封闭
闭塞
闭上
闭关
闭幕
闭眼
密闭
