Bản dịch của từ 闭架 trong tiếng Việt
闭架
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
闭架 (Động từ)
【bì jià】
01
Đóng kệ (chỉ hệ thống thư viện mà độc giả không được tự vào giá sách, muốn mượn phải thông qua thủ thư)
指由读者填写借书条交图书管理员到书架上取书,交给读者阅览(区别于“开架”)
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭架
bì
闭
jià
架
Các từ liên quan
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
架不住
架儿
架势
架子
架子工
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
- Hình thái radical:
- ⿵,门,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柲
罼
㷶
怭
壁
奰
濞
䫾
睥
咇
跸
㘩
阊
闾
闵
阀
䦸
阄
阗
闺
阑
问
闼
闳
聿
㚤
㠵
扨
任
㚦
犳
存
𠚃
奻
𠕍
朾
闭嘴
关闭
倒闭
封闭
闭塞
闭上
闭关
闭幕
闭眼
密闭
