Bản dịch của từ 闭絶 trong tiếng Việt
闭絶
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
闭絶 (Động từ)
【bì jué】
01
Cắt đứt, triệt để ngăn chặn; ngăn chặn hoàn toàn (tương tự “杜绝”)
2.犹杜绝。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cách ly, ngắt quan hệ; ngăn cách, không giao tiếp (không tiếp xúc, không liên lạc)
1.隔绝,不相交往。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭絶
bì
闭
jué
絶
Các từ liên quan
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
絶世
絶世无双
絶业
絶丽
絶乏
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
- Hình thái radical:
- ⿵,门,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柲
罼
㷶
怭
壁
奰
濞
䫾
睥
咇
跸
㘩
阊
闾
闵
阀
䦸
阄
阗
闺
阑
问
闼
闳
聿
㚤
㠵
扨
任
㚦
犳
存
𠚃
奻
𠕍
朾
闭嘴
关闭
倒闭
封闭
闭塞
闭上
闭关
闭幕
闭眼
密闭
