Bản dịch của từ 闭纵 trong tiếng Việt

闭纵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭纵 (Danh từ)

bì zòng
01

Sự thay đổi giữa trời mưa và nắng.

《汉书.董仲舒传》:“故求雨,闭诸阳﹐纵诸阴,其止雨反是。”指闭阳纵阴或闭阴纵阳。后因以“闭纵”指阴晴变化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭纵

zòng

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
纵令
纵任
纵体
纵佚
纵使
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép