Bản dịch của từ 闭迹 trong tiếng Việt

闭迹

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭迹 (Động từ)

bì jì
01

Khép kín dấu vết; làm cho không để lại dấu tích (ít dùng)

1.亦作“?迹”。

Ví dụ
02

Ẩn dật, tránh né xã hội; sống tách khỏi người đời (không giao du với người khác)

2.谓不与世人交往。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭迹

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
迹人
迹兆
迹印
迹响
迹地
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép