Bản dịch của từ 闭锤 trong tiếng Việt

闭锤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭锤 (Danh từ)

bì chuí
01

Dụng cụ bằng kim loại dùng để ghim hoặc đóng mạn (古代编席用的工具),tương tự cái búa nhỏ để ghim, đóng các mối ghép

古代编席的工具。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭锤

chuí

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
锤子
锤打
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép