Bản dịch của từ 闭门思愆 trong tiếng Việt

闭门思愆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

闭门思愆 (Tính từ)

bì mén sī qiān
01

Đóng cửa tự trách; tự kiểm điểm bản thân; Đóng cửa suy nghĩ về lỗi lầm; tự kiểm điểm

闭门思愆是指在一个封闭的环境中,反思自己的错误和不足。 它强调了自我反省的重要性,以便改正过失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭门思愆

mén

qiān

Các từ liên quan

闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
门丁
门上
门上人
门下
门下人
思不出位
思且
思义
思乎
愆义
愆乏
愆亢
愆令
愆仪
闭
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
Các biến thể:
閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
Hình thái radical:
⿵,门,才
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ一丨ノ
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép