Bản dịch của từ 闭革 trong tiếng Việt
闭革
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | b | i | thanh huyền |
闭革 (Danh từ)
【bì gé】
01
(Cổ đại) Đề cập đến những thay đổi hoặc hỗn loạn gây ra bởi sự bất tuân của nhà vua và các quan đại thần cũng như sự cô lập giữa cấp trên và cấp dưới; có thể hiểu là những thay đổi gây ra bởi sự tan vỡ của mối quan hệ thống trị (hầu hết được thấy trong các văn bản cổ và sử sách)
谓因君臣乖背,上下隔塞而引起变革。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 闭革
bì
闭
gé
革
Các từ liên quan
闭伏
闭会
闭修
闭元音
闭关
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閉, 閇, 𨵰, 𨳯, 𨳰, 𨳲
- Hình thái radical:
- ⿵,门,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ一丨ノ
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柲
罼
㷶
怭
壁
奰
濞
䫾
睥
咇
跸
㘩
阊
闾
闵
阀
䦸
阄
阗
闺
阑
问
闼
闳
聿
㚤
㠵
扨
任
㚦
犳
存
𠚃
奻
𠕍
朾
闭嘴
关闭
倒闭
封闭
闭塞
闭上
闭关
闭幕
闭眼
密闭
