Bản dịch của từ 问刑官 trong tiếng Việt

问刑官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

问刑官 (Danh từ)

wèn xíng guān
01

Thẩm phán; quan toà xét xử (người chủ trì phiên tòa, ra phán quyết). Hán-Việt: 'vấn hình quan' — người hỏi xét về hình (án).

审判官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问刑官

wèn

xíng

guān

Các từ liên quan

问一答十
问世
问业
问事
刑不上大夫
刑书
刑事
刑事制裁
刑事处分
问
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
問, 𠳅
Hình thái radical:
⿵,门,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép