Bản dịch của từ 问天呵壁 trong tiếng Việt
问天呵壁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问天呵壁 (Thành ngữ)
【wèn tiān hē bì】
01
Wentianhebi: Hỏi trời, mắng trời, miêu tả những học giả hay những người có tham vọng phàn nàn, phàn nàn về bản thân vì thiếu tham vọng và sân hận (tượng trưng kêu trời, phàn nàn).
问天:向天发问;呵:大声呵斥。形容文人不得志而发牢骚。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问天呵壁
wèn
问
tiān
天
hē
呵
bì
壁
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
天一
天一阁
天丁
天上人间
呵会
呵佛祖
呵佛骂祖
呵冻
呵卫
壁上观
壁中书
壁中叟
壁中字
壁书
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
