Bản dịch của từ 问学 trong tiếng Việt
问学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问学 (Danh từ)
【wèn xué】
01
Để tìm kiếm kiến thức và học tập; xin lời khuyên từ người khác hoặc tự mình tìm hiểu kiến thức (ví dụ: học từ những giáo viên nổi tiếng - tham khảo và học hỏi từ những giáo viên nổi tiếng)
1.求知;求学。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kiến thức; việc theo đuổi hoặc tìm hiểu kiến thức học thuật (cũng có thể được dùng như một động từ để diễn tả việc xin lời khuyên từ ai đó)
2.犹学问。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问学
wèn
问
xué
学
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
