Bản dịch của từ 问心有愧 trong tiếng Việt

问心有愧

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

问心有愧 (Thành ngữ)

wèn xīn yǒu kuì
01

Tự hỏi lòng mà thấy hổ thẹn

对自己的行为感到羞愧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问心有愧

wèn

xīn

yǒu

kuì

Các từ liên quan

问一答十
问世
问业
问事
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
有一利即有一弊
有一利必有一弊
有一套
有一得一
愧不敢当
愧丧
愧佩
愧切
愧勖
问
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
問, 𠳅
Hình thái radical:
⿵,门,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép