Bản dịch của từ 问慰帖 trong tiếng Việt
问慰帖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问慰帖 (Danh từ)
【wèn wèi tiē】
01
Thư từ lưu hành dân gian (những tờ thư, văn thư từ trước không được thu vào nội phủ triều đình; thường là thư hỏi thăm, an ủi, hỏi bệnh hoặc tiễn đưa) — gọi tắt là “hỏi an/ hỏi viếi” (gợi nhớ: 问=hỏi, 慰=an ủi).
唐贞观时,购求前代墨迹很严,除了吊丧问疾书迹,其他都收入内府。这类未入内府的书简流传民间﹐俗称“问慰帖”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问慰帖
wèn
问
wèi
慰
tiē
帖
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
慰劝
慰励
慰劳
慰勉
慰吊
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
