Bản dịch của từ 问正 trong tiếng Việt
问正
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问正 (Động từ)
【wèn zhèng】
01
Xin người khác chỉ ra chỗ sai, nhờ sửa chữa hoặc hướng dẫn cho đúng (thường dùng khi khiêm nhường yêu cầu sửa lỗi hoặc chỉ dẫn).
请求教正。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问正
wèn
问
zhèng
正
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
