Bản dịch của từ 问牛 trong tiếng Việt
问牛
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问牛 (Thành ngữ)
【wèn niú】
01
「问牛」— 出自《汉书》典故,用来称赞官员体恤民间疾苦、关心百姓生活的行为(近似“为民请命、体恤黎民”)。可理解为“询问民情、关怀民苦”。
《汉书.丙吉传》载:丙吉为相,见人逐牛,牛喘吐舌。吉问牛行几里。或谓牛喘为细事。吉曰:“方春少阳用事,未可大热,恐牛近行用暑故喘﹐此时气失节,恐有所伤害也。三公典调和阴阳,职当忧,是以问之。”后以“问牛”为称颂官员关怀民间疾苦的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问牛
wèn
问
niú
牛
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
