Bản dịch của từ 问牛及马 trong tiếng Việt

问牛及马

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

问牛及马 (Thành ngữ)

wèn niú jí mǎ
01

Hỏi chuyện tường tận từ ngọn ngành để tìm rõ sự thật (từ việc nhỏ suy ra việc lớn); truy cứu, điều tra kỹ càng. (Hán-Việt: —vấn, —cập)

问:询问;及:达到。询问牛的价格,得知马的贵贱。比喻从旁推究,弄清楚事情真相。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问牛及马

wèn

niú

Các từ liên quan

问一答十
问世
问业
问事
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
及丁
及不得一脚指
及事
及亲
及今
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
问
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
問, 𠳅
Hình thái radical:
⿵,门,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép