Bản dịch của từ 问罪之师 trong tiếng Việt

问罪之师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

问罪之师 (Danh từ)

wèn zuì zhī shī
01

Quân đội hoặc lực lượng đến để hỏi tội, tuyên bố tội trạng và trừng phạt (nghĩa đen: đội quân hỏi tội); cũng dùng bóng: những người tới để chất vấn gay gắt, đòi trách nhiệm.

问罪:宣布对方罪状,作为出兵的理由。讨伐犯罪者的军队。也比喻前来提出严厉责问的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问罪之师

wèn

zuì

zhī

shī

Các từ liên quan

问一答十
问世
问业
问事
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
之个
之乎者也
之任
之前
师丈
师严道尊
师事
师人
问
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
問, 𠳅
Hình thái radical:
⿵,门,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶丨フ丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép