Bản dịch của từ 问膳 trong tiếng Việt
问膳
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèn | ㄨㄣˋ | w | en | thanh huyền |
问膳 (Động từ)
【wèn shàn】
01
Theo nghi lễ cổ, con trai hầu hạ bên khi cha mẹ ăn, hỏi han dặn dò về đồ ăn (hành động hỏi xem ăn ra sao)
古礼,父母进食,人子侍侧﹐问膳食如何。语本《礼记.文王世子》:“食上﹐必在视寒暖之节;食下﹐问所膳。”郑玄注:“问所食者。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 问膳
wèn
问
shàn
膳
Các từ liên quan
问一答十
问世
问业
问事
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
- Bính âm:
- 【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
- Các biến thể:
- 問, 𠳅
- Hình thái radical:
- ⿵,门,口
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 门
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丨フ丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
妏
䘇
顐
䭡
纹
䭓
揾
渂
問
紋
䎽
絻
闹
阇
阑
阁
阂
阀
闯
阔
䦶
阍
闸
阉
奻
㞭
买
许
㐒
庄
团
㐐
𠄣
乮
朱
佢
请问
问题
询问
访问
疑问
问候
学问
问好
顾问
提问
